Showing 37–48 of 100 results

– Kết nối mặt bích
– Áp suất 1.6–6.4MPa
– Nhiều dải điện áp AC/DC
– Vật liệu inox 304/316 hoặc thép đúc
– Điều khiển tự động, phản hồi tín hiệu

Xem chi tiết

– Kích thước DN15~DN200
– Áp suất làm việc 1.6MPa
– Kết nối mặt bích tiêu chuẩn
– Thân inox 304 bền bỉ
– Ứng dụng đa ngành công nghiệp

Xem chi tiết

– Công nghệ huỳnh quang, không màng
– Dải đo 0–20 mg/L
– Độ chính xác ±3%
– Ngõ ra 4–20mA, RS485, Relay
– Ít bảo trì, cài đặt nhanh

Xem chi tiết

– Dải đo DO: 0–20 mg/L
– Ngõ ra 4–20mA ổn định
– Cảm biến nhiệt Pt100/Pt1000
– Vỏ PVC hoặc thép không gỉ 316L
– Ứng dụng xử lý nước & thủy sản

Xem chi tiết

– Dải đo 0–20mg/L, 0–200%
– Độ phân giải 0.01mg/L
– Ngõ ra 4–20mA, Relay, RS485
– Nguồn cấp AC220V ±10%
– Ứng dụng xử lý nước & thủy sản

Xem chi tiết

– Dải đo -0.1…60MPa
– Độ phân giải 0.5% F.S
– Ngõ ra 4–20mA, Voltage, RS485
– Nguồn cấp 10–32VDC
– Ứng dụng đa ngành công nghiệp

Xem chi tiết

– Đo EC, TDS, nồng độ, nhiệt độ
– Ngõ ra RS485 Modbus RTU
– Dải đo 500 μS/cm ~ 2000 mS/cm
– Nhiệt độ làm việc 0–120℃
– Bảo vệ IP68, nguồn 20–28VDC

Xem chi tiết

– Cảm biến đo EC/TDS/Resistivity
– Dải đo rộng với nhiều điện cực
– Độ chính xác ±1%FS
– Vật liệu SS304/SS316 chống ăn mòn
– Chuẩn bảo vệ IP68, bền bỉ

Xem chi tiết

– TDS meter, EC controller
– Dải đo rộng với nhiều điện cực
– Độ chính xác ±2%FS
– Ngõ ra 4–20mA, RS485, Relay
– Bù nhiệt thủ công/tự động

Xem chi tiết

– Thân PTFE chống ăn mòn
– Dải đo 0–14 pH chính xác
– Lắp ren 3/4 NPT tiện lợi
– Nhiệt độ làm việc 0–60℃
– Ứng dụng nước thải & hóa chất

Xem chi tiết

– Dải đo 0–14 pH, ±1000 mV
– Độ phân giải 0.01 pH, 0.1 mV
– Giao tiếp RS485 Modbus RTU
– Nguồn cấp 6–30VDC
– Ứng dụng IoT & nuôi trồng thủy sản

Xem chi tiết

– Dải đo -2000 ~ +2000mV
– Điện trở màng ≤10KΩ
– Độ ổn định ±4mV/24h
– Lắp ren NPT3/4 tiện lợi
– Nhiệt độ hoạt động 0–60℃

Xem chi tiết