Hiển thị kết quả duy nhất

– Đầu vào TC/RTD đa dạng
– Ngõ ra 0/4–20mA, 0–10V
– Đáp ứng nhanh ≤0.5s
– Gợn sóng ngõ ra <5mV
– Độ chính xác cao, ổn định

Xem chi tiết

– Chuyển đổi cách ly tín hiệu điện áp/dòng
– Nguồn cấp DC 18–32V
– Độ chính xác ±0.1%FS
– Thời gian đáp ứng ≤0.5s
– Tiêu chuẩn EMC IEC61326-3

Xem chi tiết

– Màng thủy tinh pH chống HF
– Chịu được nồng độ HF tới 1000 mg/l
– Ứng dụng sản xuất bán dẫn
– Thích hợp nước thải công nghiệp
– Bền bỉ, dễ bảo trì

Xem chi tiết

– Điểm zero: 7 ± 0.5 pH
– Hệ số chuyển đổi > 98%
– Lắp Pg13.5, ren 3/4NPT
– Áp suất 0–4 Bar tại 25℃

Xem chi tiết

– Điểm zero: 7 ± 0.5 pH
– Độ dốc > 98%
– Lắp ren 3/4 NPT
– Áp suất 1~3 Bar tại 25℃
– Nhiệt độ 0~60℃ cáp thường

Xem chi tiết

– Đo pH 0-14 chính xác ±0.02
– Đo ORP ±1000mV chính xác ±1
– Trở kháng đầu vào ≥1012Ω
– Ngõ ra 4-20mA, RS485, relay
– Nguồn cấp 220V ±10%, 50/60Hz

Xem chi tiết

– Đồng hồ đo lưu lượng kiểu Vortex nhiệt độ cao đến +400°C
– Đường kính ống DN 15 to 300 (½” to 12″)
– Lưu lượng chất lỏng : 0.8 to 3500 m³/h Steam, gas: 5 to 18000 m³/h
– Độ chính xác cao ±1%, không bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ và áp suất
– Chống chịu tốt trong môi trường công nghiệp nặng và ăn mòn

Xem chi tiết

– Đo khí ẩm, khí bẩn và khí không ăn mòn
– Độ nhạy cao với giới hạn đo thấp từ 5 Nm/s
– Tự động hiệu chuẩn để bù nhiệt độ, áp suất và ô nhiễm cảm biến
– Không có bộ phận chuyển động, tổn thất áp suất thấp
– Độ chính xác ±1%, phù hợp ứng dụng đo khí công nghiệp

Xem chi tiết

– Đồng hồ đo lưu lượng chênh áp dạng tấm orifice
– Độ chính xác cao đến ±0.075%
– Chịu nhiệt độ lên đến 850°C và áp suất đến 400 bar
– Phù hợp đo hơi nước, khí, chất lỏng trong môi trường công nghiệp
– Lý tưởng cho ứng dụng dầu khí, hóa chất, xử lý nước

Xem chi tiết

– Đo chính xác ±0.5%
– Áp suất làm việc tối đa 420 bar, nhiệt độ tới 850°C
– Vận hành ổn định trong môi trường dòng chảy rối
– Phù hợp chất lỏng, khí và hơi dẫn hoặc không dẫn điện
– Vật liệu tùy chọn: inox 304/316 hoặc thép carbon

Xem chi tiết

– Cảm biến áp suất đa năng, dải đo -1~1000 bar
– Vỏ thép không gỉ 316L, chống rung sốc
– Hỗ trợ áp suất tuyệt đối và tương đối
– Tín hiệu: 4–20 mA / 0–10 V / 0.5–4.5 V
– Tùy chọn ren PT, G, NPT
– IP65, nhỏ gọn, dễ lắp đặt

Xem chi tiết

– Cảm biến mức chất lỏng chịu axit – kiềm
– Cảm biến ceramic điện dung chính xác
– Dải đo: 0.1 … 20 bar
– Tín hiệu: 4–20 mA (2 dây) hoặc RS-485
– IP68, thiết kế kín hoàn toàn
– Chống ngưng tụ, chống ăn mòn cao

Xem chi tiết